Cao su chống va đập cửa

Từ: thiện, thiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiện, thiền:

禪 thiện, thiền

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiện,thiền

thiện, thiền [thiện, thiền]

U+79AA, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan2, shan4, tan2;
Việt bính: sim3 sim4 sin4 sin6
1. [安禪] an thiền 2. [參禪] tham thiền;

thiện, thiền

Nghĩa Trung Việt của từ 禪

(Động) Quét đất mà tế.
§ Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là phong thiện
.

(Động)
Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là thiện vị , vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là nội thiện .
◇Trang Tử : Đế vương thù thiện, tam đại thù kế , (Thu thủy ) Đế vương nhường ngôi khác nhau, ba đời nối ngôi khác nhau.Một âm là thiền.

(Danh)
Lặng nghĩ suy xét. Gọi đủ là thiền-na (tiếng Phạn "dhyāna").
◎Như: Phép tu chuyên chú tâm vào một cảnh gọi là thiền định , môn tu theo phép thiền định thấy lòng tỏ tính thành Phật gọi là thiền tông , lòng say mùi đạo gọi là thiền duyệt .

(Danh)
Phật pháp.
§ Đạo Phật lấy thanh tĩnh xét tỏ chân lí làm tôn chỉ nên gọi là thiền.
◇Thủy hử truyện : Lão tăng tự mạn mạn địa giáo tha niệm kinh tụng chú, bạn đạo tham thiền , (Đệ tứ thập hồi) Lão tăng đây sẽ dần dần dạy cho hắn biết đọc kinh tụng chú, học đạo tham thiền.

thiền, như "thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)" (gdhn)
xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 禪:

, , , , 𥜀,

Dị thể chữ 禪

,

Chữ gần giống 禪

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪 Tự hình chữ 禪

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiền

thiền:xem đan
thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền:thiền (ve sầu)
thiền:thiền (ve sầu)
thiện, thiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiện, thiền Tìm thêm nội dung cho: thiện, thiền